Lượt xem: 398
Phương pháp đánh giá và tài liệu kiểm chứng đối với nội dung áp dụng Hệ thống Quản lý Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO trong tự đánh giá chỉ số cải cách hành chính tỉnh Sóc Trăng
Sở Khoa học và Công nghệ - cơ quan thường trực theo dõi, triển khai việc áp dụng Hệ thống Quản lý Chất lượng (HTQLCL) theo tiêu chuẩn ISO, trong thời gian qua đã tham mưu UBND tỉnh trong việc triển khai áp dụng HTQLCL tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, việc duy trì áp dụng tốt HTQLCL là một trong những điểm số để đánh giá chỉ số cải cách hành chính của cơ quan/đơn vị.

Sở Khoa học và Công nghệ đã cử lãnh đạo Sở tham gia Hội đồng thẩm định và phân công công chức tham gia Tổ chuyên viên giúp việc cho Hội đồng thẩm định chỉ số cải cách hành chính (CCHC); đã tham mưu xây dựng nội dung hướng dẫn chi tiết cách chấm điểm, tài liệu kiểm chứng đối với từng tiêu chí, tiêu chí thành phần liên quan đến lĩnh vực triển khai áp dụng HTQLCL ISO trong bộ chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Sở Khoa học và Công nghệ được phân công thẩm định nội dung việc áp dụng HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO, tiêu chí 7.2 trong bộ chỉ số CCHC tỉnh Sóc Trăng.

Qua thẩm định kết quả tự chấm điểm chỉ số CCHC năm 2023, Sở Khoa học và Công nghệ có một số lưu ý như: về tài liệu kiểm chứng các đơn vị có cung cấp trên hệ thống, tuy nhiên, vẫn chưa đầy đủ tại 1 số đơn vị thành phần (cấp xã, chi cục thuộc các Sở); các tài liệu kiểm chứng chưa đầy đủ, chưa có ký tên đóng dấu, chưa đảm bảo yêu cầu nên chưa thể chấm điểm (tiêu chí 7.2.1); một số đơn vị đã có cập nhật tài liệu kiểm chứng; tuy nhiên, các tài liệu (tiêu chí 7.2.2) cần gom nhóm theo đơn vị để thuận tiện trong việc kiểm soát tài liệu kiểm chứng. Các lưu ý trên có thể khắc phục, tài liệu kiểm chứng đảm bảo tốt hơn nếu cơ quan/đơn vị quan tâm chuẩn bị tốt tài liệu kiểm chứng.

Năm 2024, có điều chỉnh thang điểm ở tiêu chí 7.2 - Áp dụng ISO, nhưng tổng điểm áp dụng ISO chung không thay đổi, có bổ sung điểm cho việc duy trì và áp dụng ISO điện tử.

Nội dung hướng dẫn chi tiết cách chấm điểm, tài liệu kiểm chứng đối với từng tiêu chí, tiêu chí thành phần liên quan đến việc duy trì áp dụng ISO trong bộ chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị trong tỉnh năm 2024, cụ thể được hướng dẫn chi tiết bên dưới.

STT

Nội dung LV/TC/TCTP

Điểm tối đa

Hướng dẫn chi tiết cách chấm điểm

Hướng dẫn chi tiết tài liệu kiểm chứng

I

Chỉ số cải cách hành chính đối với Sở ban ngành tỉnh

7.2

Áp dụng ISO trong hoạt động

2,5

 

 

7.2.1

Cơ quan có thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL

2,0

 

 

 

Thực hiện xây dựng và công bố HTQLCL phù hợp TCVN ISO 9001:2015; công bố lại theo quy định khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng.

0,25

- Có thực hiện công bố/ công bố lại:

+ Theo đúng số TTHC đã ban hành thuộc phạm vi quản lý: 0,15 điểm.

+ Quyết định công bố lại theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014: 0,1 điểm.

- Chưa thực hiện công bố/ công bố lại: 0 điểm.

Quyết định Công bố/ công bố lại.

 

Ban hành mục tiêu chất lượng (MTCL) hàng năm, báo cáo MTCL định kỳ.

0,25

+ Có xây dựng MTCL của đơn vị và các phòng ban: 0,15 điểm.

+ Có báo cáo MTCL định kỳ của đơn vị và các phòng ban: 0,1 điểm.

MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL.

Hàng năm có thực hiện đánh giá nội bộ (ĐGNB), xem xét lãnh đạo (XXLĐ) đối với hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2015.

0,5

+ Có Chương trình/Kế hoạch ĐGNB, hồ sơ ĐGNB: 0,25.

+ Có hồ sơ XXLĐ: 0,25 điểm.

 

Chương trình/Kế hoạch ĐGNB/ hồ sơ ĐGNB (Phiếu ghi chép trong quá trình đánh giá, báo cáo tổng hợp sau ĐGNB); Biên bản họp XXLĐ.

Thực hiện tốt việc xây dựng, cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành; Cập nhật kịp thời các thay đổi của văn bản QPPL liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào HTQLCL để áp dụng (trong thời gian chậm nhất là 03 tháng kể từ khi văn bản QPPL có hiệu lực thi hành).

0,5

- Có cải tiến cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành: 0,25 điểm.

- Cập nhật đầy đủ, kịp thời văn bản QPPL: 0,25 điểm.

 

Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015, cụ thể là các quy trình cơ bản/ bắt buộc; quy trình giải quyết thủ tục hành chính.

 

Thực hiện duy trì, cập nhật HTQLCL theo TCVN ISO 9001:2015 bản điện tử.

0,5

Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử: 0,5 điểm.

Chưa cập nhật: 0 điểm.

Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử.

7.2.2

Tỷ lệ đơn vị trực thuộc thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL đúng quy định

 

0,5

- Đạt 100%: 0,5 điểm.

- Đạt từ 80% đến dưới 100%: 0,25 điểm.

- Dưới 80%: 0 điểm.

Quyết định Công bố/ công bố lại; MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL; hồ sơ ĐGNB; Biên bản họp XXLĐ; Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015.

II

Chỉ số cải cách hành chính đối với UBND cấp huyện

7.2

Áp dụng ISO trong hoạt động.

2,0

 

 

7.2.1

 

Cơ quan có thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL.

1,0

 

 

 

Thực hiện xây dựng và công bố HTQLCL phù hợp TCVN ISO 9001:2015; công bố lại theo quy định khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng.

 

 

 

Ban hành mục tiêu chất lượng (MTCL) hàng năm, báo cáo MTCL định kỳ.

0,25

- Có thực hiện công bố/ công bố lại: Theo đúng số TTHC đã ban hành thuộc phạm vi quản lý; Quyết định công bố lại theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014: 0,15 điểm.

Có xây dựng MTCL của đơn vị và các phòng ban; Có báo cáo MTCL định kỳ của đơn vị và các phòng ban: 0,1 điểm.

- Chưa thực hiện công bố/ công bố lại hoặc chưa có báo cáo MTCL: 0 điểm.

Quyết định Công bố/ công bố lại.

 

 

 

 

 

MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL.

Hàng năm có thực hiện đánh giá nội bộ (ĐGNB), xem xét lãnh đạo (XXLĐ) đối với hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2015.

0,25

+ Có Chương trình/Kế hoạch ĐGNB, hồ sơ ĐGNB: 0,15 điểm.

+ Có hồ sơ XXLĐ: 0,1 điểm.

 

Chương trình/Kế hoạch ĐGNB/ hồ sơ ĐGNB (Phiếu ghi chép trong quá trình đánh giá, báo cáo tổng hợp sau ĐGNB); Biên bản họp XXLĐ.

Thực hiện tốt việc xây dựng, cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành; Cập nhật kịp thời các thay đổi của văn bản QPPL liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào HTQLCL để áp dụng (trong thời gian chậm nhất là 03 tháng kể từ khi văn bản QPPL có hiệu lực thi hành).

0,25

Có cải tiến cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành: 0,15 điểm.

- Cập nhật đầy đủ, kịp thời văn bản QPPL: 0,1 điểm

 

Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015, cụ thể là các quy trình cơ bản/ bắt buộc; quy trình giải quyết thủ tục hành chính.

 

Thực hiện duy trì, cập nhật HTQLCL theo TCVN ISO 9001:2015 bản điện tử.

0,25

Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử: 0,25 điểm.

Chưa cập nhật: 0 điểm.

Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử.

7.2.2

Tỷ lệ đơn vị trực thuộc, UBND cấp xã thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL đúng quy định.

1,0

- Đạt 100%: 1,0 điểm.

- Đạt từ 80% đến dưới 100%: 0,5 điểm.

- Dưới 80%: 0 điểm.

Quyết định Công bố/ công bố lại; MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL; hồ sơ ĐGNB; Biên bản họp XXLĐ; Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015.

Hoàng Nguyên, Sở KH&CN

HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... 4 5 6 No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title... No title...
SỐ LƯỢT TRUY CẬP
  • Tất cả: 1785746
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH SÓC TRĂNG
Địa chỉ: 217 Trần Bình Trọng – Phường 2 – TP Sóc Trăng – Tỉnh Sóc Trăng,
Điện thoại: 0299 3822450, Fax: 0299 3821448 , Email: sokhcn@soctrang.gov.vn
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số 02/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng cấp ngày 23/9/2016.