STT
|
Nội dung LV/TC/TCTP
|
Điểm tối đa
|
Hướng dẫn chi tiết cách chấm điểm
|
Hướng dẫn chi tiết tài liệu kiểm chứng
|
I
|
Chỉ số cải cách hành chính đối với Sở ban ngành tỉnh
|
7.2
|
Áp dụng ISO trong hoạt động
|
2,5
|
|
|
7.2.1
|
Cơ quan có thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL
|
2,0
|
|
|
|
Thực hiện xây dựng và công bố HTQLCL phù hợp TCVN ISO 9001:2015; công bố lại theo quy định khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng.
|
0,25
|
- Có thực hiện công bố/ công bố lại:
+ Theo đúng số TTHC đã ban hành thuộc phạm vi quản lý: 0,15 điểm.
+ Quyết định công bố lại theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014: 0,1 điểm.
- Chưa thực hiện công bố/ công bố lại: 0 điểm.
|
Quyết định Công bố/ công bố lại.
|
|
Ban hành mục tiêu chất lượng (MTCL) hàng năm, báo cáo MTCL định kỳ.
|
0,25
|
+ Có xây dựng MTCL của đơn vị và các phòng ban: 0,15 điểm.
+ Có báo cáo MTCL định kỳ của đơn vị và các phòng ban: 0,1 điểm.
|
MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL.
|
Hàng năm có thực hiện đánh giá nội bộ (ĐGNB), xem xét lãnh đạo (XXLĐ) đối với hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2015.
|
0,5
|
+ Có Chương trình/Kế hoạch ĐGNB, hồ sơ ĐGNB: 0,25.
+ Có hồ sơ XXLĐ: 0,25 điểm.
|
Chương trình/Kế hoạch ĐGNB/ hồ sơ ĐGNB (Phiếu ghi chép trong quá trình đánh giá, báo cáo tổng hợp sau ĐGNB); Biên bản họp XXLĐ.
|
Thực hiện tốt việc xây dựng, cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành; Cập nhật kịp thời các thay đổi của văn bản QPPL liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào HTQLCL để áp dụng (trong thời gian chậm nhất là 03 tháng kể từ khi văn bản QPPL có hiệu lực thi hành).
|
0,5
|
- Có cải tiến cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành: 0,25 điểm.
- Cập nhật đầy đủ, kịp thời văn bản QPPL: 0,25 điểm.
|
Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015, cụ thể là các quy trình cơ bản/ bắt buộc; quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
Thực hiện duy trì, cập nhật HTQLCL theo TCVN ISO 9001:2015 bản điện tử.
|
0,5
|
Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử: 0,5 điểm.
Chưa cập nhật: 0 điểm.
|
Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử.
|
7.2.2
|
Tỷ lệ đơn vị trực thuộc thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL đúng quy định
|
0,5
|
- Đạt 100%: 0,5 điểm.
- Đạt từ 80% đến dưới 100%: 0,25 điểm.
- Dưới 80%: 0 điểm.
|
Quyết định Công bố/ công bố lại; MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL; hồ sơ ĐGNB; Biên bản họp XXLĐ; Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015.
|
II
|
Chỉ số cải cách hành chính đối với UBND cấp huyện
|
7.2
|
Áp dụng ISO trong hoạt động.
|
2,0
|
|
|
7.2.1
|
Cơ quan có thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL.
|
1,0
|
|
|
|
Thực hiện xây dựng và công bố HTQLCL phù hợp TCVN ISO 9001:2015; công bố lại theo quy định khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng.
Ban hành mục tiêu chất lượng (MTCL) hàng năm, báo cáo MTCL định kỳ.
|
0,25
|
- Có thực hiện công bố/ công bố lại: Theo đúng số TTHC đã ban hành thuộc phạm vi quản lý; Quyết định công bố lại theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014: 0,15 điểm.
Có xây dựng MTCL của đơn vị và các phòng ban; Có báo cáo MTCL định kỳ của đơn vị và các phòng ban: 0,1 điểm.
- Chưa thực hiện công bố/ công bố lại hoặc chưa có báo cáo MTCL: 0 điểm.
|
Quyết định Công bố/ công bố lại.
MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL.
|
Hàng năm có thực hiện đánh giá nội bộ (ĐGNB), xem xét lãnh đạo (XXLĐ) đối với hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2015.
|
0,25
|
+ Có Chương trình/Kế hoạch ĐGNB, hồ sơ ĐGNB: 0,15 điểm.
+ Có hồ sơ XXLĐ: 0,1 điểm.
|
Chương trình/Kế hoạch ĐGNB/ hồ sơ ĐGNB (Phiếu ghi chép trong quá trình đánh giá, báo cáo tổng hợp sau ĐGNB); Biên bản họp XXLĐ.
|
Thực hiện tốt việc xây dựng, cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành; Cập nhật kịp thời các thay đổi của văn bản QPPL liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào HTQLCL để áp dụng (trong thời gian chậm nhất là 03 tháng kể từ khi văn bản QPPL có hiệu lực thi hành).
|
0,25
|
Có cải tiến cải tiến quy trình ISO theo quy định hiện hành: 0,15 điểm.
- Cập nhật đầy đủ, kịp thời văn bản QPPL: 0,1 điểm
|
Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015, cụ thể là các quy trình cơ bản/ bắt buộc; quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
Thực hiện duy trì, cập nhật HTQLCL theo TCVN ISO 9001:2015 bản điện tử.
|
0,25
|
Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử: 0,25 điểm.
Chưa cập nhật: 0 điểm.
|
Cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin trên phần mềm ISO điện tử.
|
7.2.2
|
Tỷ lệ đơn vị trực thuộc, UBND cấp xã thực hiện duy trì, cải tiến HTQLCL đúng quy định.
|
1,0
|
- Đạt 100%: 1,0 điểm.
- Đạt từ 80% đến dưới 100%: 0,5 điểm.
- Dưới 80%: 0 điểm.
|
Quyết định Công bố/ công bố lại; MTCL, báo cáo tình hình thực hiện MTCL; hồ sơ ĐGNB; Biên bản họp XXLĐ; Danh mục thông tin dạng văn bản bên ngoài; Hệ thống tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2015.
|